Giá cả và tiền tệ trên thế giới
Tiếng Việt

Tổng tiết kiệm (% GDP)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giá cả và tiền tệ

Trang chủ / Chỉ số / Tổng tiết kiệm (% GDP)

Tổng tiết kiệm (% GDP)

Đơn vị % / mới nhất 2024 / 178 quốc gia / thế giới 26.19

Bản đồ thế giới về Tổng tiết kiệm (% GDP)
Bản đồ thế giới: Tổng tiết kiệm (% GDP) (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùng%
1Qatar57.42
2Suriname50.34
3Kuwait48.8
4Brunei47.65
5Macao44.97
15Gabon38.38
16Iran37.94
17Việt Nam36.69
18Tanzania36.37
19Nepal35.84
176Palau-12.7
177Li-băng-12.7
178Timor-Leste-21.13

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 178 quốc gia và vùng →

Tổng tiết kiệm (% GDP): nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Qatar57.422Suriname50.343Kuwait48.84Brunei47.655Macao44.9715Gabon38.3816Iran37.9417Việt Nam36.6918Tanzania36.3719Nepal35.84176Palau-12.7177Li-băng-12.7178Timor-Leste-21.13%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tổng tiết kiệm (% GDP)50.841.632.523.314.12013201520172019202120232024Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Qatar57.422022
2Suriname50.342010
3Kuwait48.82023
4Brunei47.652024
5Macao44.972023
6Bermuda43.042023
7Trung Quốc42.832024
8Iraq41.942024
9Na Uy40.982024
10Campuchia40.532024
11Singapore40.12024
12Algeria39.422024
13Quần đảo Marshall39.182024
14San Marino38.582023
15Gabon38.382015
16Iran37.942000
17Việt Nam36.692024
18Tanzania36.372024
19Nepal35.842024
20Đan Mạch35.42024
21Tajikistan35.342023
22Hàn Quốc35.032024
23Ireland34.862024
24Indonesia34.652024
25Mauritania34.422024
26Zambia34.422024
27Bangladesh34.382024
28Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất33.832023
29Botswana33.392024
30Panama33.282024
31Bahrain33.272024
32Thụy Sĩ31.812024
33Congo - Brazzaville31.662021
34Burundi31.452023
35Nhật Bản31.072024
36Thụy Điển30.752024
37Nga30.62024
38Papua New Guinea30.422004
39Ấn Độ30.272024
40Benin30.152023
41Thổ Nhĩ Kỳ30.112024
42Samoa30.012024
43Ả Rập Xê-út29.862024
44Kiribati29.82023
45Philippines29.242024
46Ma-rốc28.992024
47Séc28.872024
48Hà Lan28.812024
49Quần đảo Faroe28.782011
50Kazakhstan28.72024
51Hồng Kông28.682024
52Bắc Macedonia28.452024
53Sri Lanka28.352024
54Congo - Kinshasa28.292024
55Uzbekistan28.292024
56Nicaragua28.022024
57Oman27.712024
58Niger27.652024
59Azerbaijan27.592024
60Vanuatu27.482022
61Đức27.142024
62Slovenia26.192024
63Israel26.132024
64Gambia25.932024
65Malta25.672024
66Mông Cổ25.642024
67Kosovo25.542024
68Áo25.442024
69Venezuela25.22016
70Hungary25.12024
71Uganda25.062024
72Libya24.722023
73Iceland24.362024
74Tây Ban Nha24.352024
75Bỉ24.122024
76Litva24.092024
77Estonia23.972024
78Ecuador23.892024
79Thái Lan23.782024
80Italy23.652024
81Cộng hòa Dominica23.52024
82Belarus23.462024
83Malaysia23.382024
84Polynesia thuộc Pháp23.292016
85Senegal23.142023
86Úc22.922024
87Albania22.52024
88Croatia22.32024
89Peru21.932024
90Bồ Đào Nha21.862024
91Chile21.762024
92Phần Lan21.752024
93Eswatini21.482024
94Canada21.442024
95Pháp21.432024
96Mauritius21.112024
97Bosnia và Herzegovina21.082024
98Rwanda21.072024
99Belize20.782024
100Serbia20.642024
101Cape Verde20.282024
102Lesotho19.892023
103Ethiopia19.672024
104Paraguay19.592024
105Aruba19.592023
106Guatemala19.582024
107Togo19.532020
108New Caledonia19.332016
109Latvia19.332024
110Mexico19.282024
111Armenia19.242024
112Bahamas19.212024
113Sierra Leone19.182024
114Georgia19.182024
115Bulgaria18.842024
116Tonga18.652023
117El Salvador18.562024
118Ba Lan18.122024
119Mỹ17.812024
120Honduras17.762024
121Jordan17.692021
122Lào17.642016
123Bhutan17.612023
124Côte d’Ivoire17.542024
125New Zealand17.482024
126Guyana17.482005
127Madagascar17.482024
128Guinea-Bissau17.452024
129Vương quốc Anh172024
130Romania16.842024
131Argentina16.72024
132Kenya15.992024
133Cameroon15.892024
134Slovakia15.862024
135Syria15.842010
136Eritrea15.822000
137Angola15.732024
138Mali15.372024
139Cộng hòa Trung Phi15.091994
140Djibouti14.862024
141Uruguay14.72024
142Costa Rica14.682024
143Brazil14.142024
144Ghana14.022024
145Bolivia13.862024
146Pakistan13.852024
147Colombia13.642024
148Nam Phi13.582024
149Burkina Faso13.562023
150Chad13.411994
151Luxembourg12.532024
152Síp12.472024
153Maldives11.982024
154Ukraina11.862024
155Comoros11.72023
156Hy Lạp10.782024
157Zimbabwe10.72024
158Curaçao10.592018
159Kyrgyzstan9.752022
160Guinea9.592024
161Haiti9.462024
162Ai Cập9.262024
163Montenegro8.792024
164Namibia8.642024
165Nam Sudan6.182015
166Tunisia5.52024
167Sudan4.992022
168Moldova4.482024
169Palestine1.882024
170Mozambique1.682024
171Quần đảo Solomon1.232024
172Malawi-1.132023
173Afghanistan-2.742020
174Yemen-4.512016
175Seychelles-5.022024
176Palau-12.72023
177Li-băng-12.72023
178Timor-Leste-21.132024

Nguồn: World Bank (WDI) — Gross savings (% of GDP)