Giá cả và tiền tệ trên thế giới
Tiếng Việt

GDP bình quân đầu người (danh nghĩa)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giá cả và tiền tệ

Trang chủ / Chỉ số / GDP bình quân đầu người (danh nghĩa)

GDP bình quân đầu người (danh nghĩa)

Đơn vị US$ / mới nhất 2026 / 227 quốc gia / thế giới —

Bản đồ thế giới về GDP bình quân đầu người (danh nghĩa)
Bản đồ thế giới: GDP bình quân đầu người (danh nghĩa) (2026). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn IMF
HạngQuốc gia / vùngUS$
1Liechtenstein226,809
2Luxembourg158,733
3Ireland140,186
4Thụy Sĩ126,177
5Iceland110,048
150Micronesia5,514
151Indonesia5,362
152Việt Nam5,115
153Ma-rốc5,107
154Eswatini4,927
225Nam Sudan487.98
226Afghanistan448.46
227Yemen383.75

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 227 quốc gia và vùng →

GDP bình quân đầu người (danh nghĩa): nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Liechtenstein226,8092Luxembourg158,7333Ireland140,1864Thụy Sĩ126,1775Iceland110,048150Micronesia5,513.82151Indonesia5,361.7152Việt Nam5,115.24153Ma-rốc5,107.3154Eswatini4,927.04225Nam Sudan487.98226Afghanistan448.46227Yemen383.75US$
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2026). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn IMF
Diễn biến của GDP bình quân đầu người (danh nghĩa)105,45176,97948,50620,033-8,439.32015201720192021202320252026Việt NamMỹTrung QuốcUS$
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn IMF

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Liechtenstein226,8092026
2Luxembourg158,7332026
3Ireland140,1862026
4Thụy Sĩ126,1772026
5Iceland110,0482026
6Singapore107,7582026
7Na Uy105,8772026
8Mỹ94,4302026
9Đan Mạch83,4452026
10Hà Lan79,9182026
11Macao76,4462026
12Úc75,6482026
15Thụy Điển70,6762026
16San Marino70,1872026
18Israel69,8042026
19Qatar68,1382026
20Áo67,7612026
22Đức65,3032026
23Bỉ65,1122026
24Vương quốc Anh61,0562026
26Canada60,3052026
27Phần Lan60,1302026
28Hồng Kông59,6402026
30Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất54,2142026
32Malta53,5602026
33Andorra53,4752026
34Pháp52,0832026
35New Zealand52,0232026
37Italy46,5052026
38Síp45,4092026
40Aruba42,8622026
41Đài Loan42,1032026
42Tây Ban Nha41,5632026
44Bahamas40,8922026
45Puerto Rico40,6502026
46Slovenia40,6302026
47Séc39,7952026
48Ả Rập Xê-út37,8112026
49Estonia37,7182026
50Hàn Quốc37,4122026
51Litva36,5452026
52Brunei36,2882026
53Nhật Bản35,7032026
54Bồ Đào Nha35,4342026
55Guyana33,1672026
56Kuwait33,1642026
57Ba Lan31,3362026
58Slovakia31,2422026
59Croatia30,0302026
60Hy Lạp29,6962026
61Bahrain29,5692026
62Barbados29,0202026
63Latvia28,9132026
64Hungary28,4302026
65Uruguay27,6082026
66Romania25,6932026
67Bulgaria23,8482026
68Antigua và Barbuda22,4482026
69St. Kitts và Nevis22,1462026
70Oman21,6452026
71Palau21,5712026
73Panama20,5642026
74Costa Rica20,2992026
75Chile20,2402026
76Maldives19,4642026
78Thổ Nhĩ Kỳ19,0182026
79Trinidad và Tobago18,6162026
80Nga18,5252026
82Seychelles17,6752026
83Kazakhstan17,5032026
84Serbia17,2522026
85Montenegro16,3772026
86Nauru16,0532026
88Mexico15,7792026
90St. Lucia15,1352026
91Malaysia15,0852026
92Trung Quốc14,8742026
93Argentina14,3572026
94Mauritius13,8122026
96Grenada12,6892026
97Albania12,4932026
98Cộng hòa Dominica12,4062026
99Brazil12,3132026
100Turkmenistan12,3002026
102Bắc Macedonia11,9672026
104Georgia11,5742026
105Belarus11,2862026
106St. Vincent và Grenadines11,0982026
107Peru10,9602026
108Bosnia và Herzegovina10,7012026
109Dominica10,4592026
110Armenia10,4102026
111Colombia10,1042026
112Gabon9,9182026
113Quần đảo Marshall9,6772026
115Paraguay9,3722026
116Moldova9,3542026
119Suriname8,8562026
120Botswana8,4902026
122Jamaica8,3562026
123Guinea Xích Đạo8,1522026
124Belize8,1342026
125Thái Lan8,1052026
126Mông Cổ7,8532026
128Ecuador7,5752026
130Nam Phi7,5032026
131Azerbaijan7,4672026
133Tonga7,2382026
134Ukraina6,9802026
135Libya6,9622026
136Guatemala6,8102026
137Fiji6,8022026
138Cape Verde6,6702026
139Algeria6,6282026
140Tuvalu6,5812026
141Samoa6,4552026
143Li-băng6,4432025
145Bolivia6,3332026
146El Salvador6,1962026
147Iraq5,6772026
148Jordan5,6012026
149Namibia5,5732026
150Micronesia5,5142026
151Indonesia5,3622026
152Việt Nam5,1152026
153Ma-rốc5,1072026
154Eswatini4,9272026
155Tunisia4,8932026
157Bhutan4,8672026
158São Tomé và Príncipe4,7392026
159Uzbekistan4,6612026
160Sri Lanka4,5162024
161Philippines4,4432026
162Djibouti4,4212026
163Venezuela4,1402026
164Vanuatu4,0822026
165Ai Cập3,9042026
166Angola3,7542026
167Honduras3,7112026
168Nicaragua3,5592026
169Iran3,4152026
170Ghana3,3142026
171Côte d’Ivoire3,3132026
172Kyrgyzstan3,2022026
173Zimbabwe3,1992026
174Haiti3,0792026
175Kiribati3,0512026
176Mauritania3,0332026
178Bangladesh2,9112026
179Campuchia2,9022026
181Ấn Độ2,8132026
182Syria2,8072010
183Kenya2,7142026
185Papua New Guinea2,6322026
186Congo - Brazzaville2,5542026
187Lào2,4032026
188Quần đảo Solomon2,2582026
189Cameroon2,1252026
190Senegal2,0542026
191Comoros1,9512026
193Tajikistan1,9392026
194Guinea1,8482026
195Zambia1,8312026
196Benin1,8092026
197Pakistan1,6962025
198Nigeria1,5562026
199Nepal1,5482026
200Timor-Leste1,5202026
201Myanmar (Miến Điện)1,5192026
202Uganda1,4762026
203Guinea-Bissau1,4492026
204Tanzania1,3622026
205Togo1,3412026
206Burkina Faso1,3192026
207Chad1,3152026
208Mali1,3012026
209Lesotho1,2412026
210Rwanda1,1982026
211Congo - Kinshasa1,1222026
212Ethiopia1,0812026
213Liberia963.722026
214Gambia953.092026
215Sierra Leone918.722026
216Sudan863.892026
217Niger821.522026
218Somalia812.862026
219Malawi733.422026
220Madagascar655.512026
221Mozambique632.042026
222Cộng hòa Trung Phi612.832026
223Eritrea566.732019
224Burundi545.962026
225Nam Sudan487.982026
226Afghanistan448.462025
227Yemen383.752026

Nguồn: IMF — GDP per capita, current prices