Giá cả và tiền tệ trên thế giới
Tiếng Việt

Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giá cả và tiền tệ

Trang chủ / Chỉ số / Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP

Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP

Đơn vị % / mới nhất 2024 / 213 quốc gia / thế giới 3.91

Bản đồ thế giới về Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP
Bản đồ thế giới: Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Liechtenstein-9.92Brunei-2.843Qatar-1.474Azerbaijan-1.415Timor-Leste-1.32113Bosnia và Herzegovina4.13114Aruba4.14115Việt Nam4.16116Gabon4.2117Cộng hòa Dominica4.27211Argentina207.61212Sudan243.91213Zimbabwe1,097.25%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP8.45.62.80-2.82013201520172019202120232024Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Liechtenstein-9.92009
2Brunei-2.842024
3Qatar-1.472024
4Azerbaijan-1.412024
5Timor-Leste-1.322024
6Grenada-1.262024
7Seychelles-0.742024
8Kuwait-0.732024
9Oman-0.712024
10Trung Quốc-0.712024
11Vanuatu-0.72024
12Bahrain-0.62024
13Djibouti-0.442024
14Ả Rập Xê-út-0.252024
15Na Uy-0.232024
16Trinidad và Tobago-0.132024
17Congo - Brazzaville-0.012024
18Costa Rica0.052024
19Guinea-Bissau0.082024
20Macao0.22024
21Bahamas0.292024
22Panama0.472024
23Phần Lan0.722024
24Senegal0.732024
25Malaysia0.792024
26Quần đảo Turks và Caicos0.832024
27Indonesia0.892024
28Thái Lan0.932024
29St. Lucia0.962024
30New Caledonia1.132024
31Thụy Sĩ1.292024
32Barbados1.292024
33Eswatini1.352024
34Guyana1.362024
35Armenia1.42024
36Belize1.42024
37Đan Mạch1.462024
38Bermuda1.562024
39Benin1.572024
40Cape Verde1.592024
41Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.632024
42Côte d’Ivoire1.682024
43El Salvador1.812024
44Togo1.812024
45Polynesia thuộc Pháp1.852024
46Greenland1.862023
47Bỉ1.882024
48Jordan1.92024
49Italy1.952024
50Quần đảo Faroe22024
51Kiribati2.022024
52Latvia2.062024
53Pháp2.092024
54Chad2.12024
55New Zealand2.132024
56Kosovo2.252024
57Albania2.352024
58Campuchia2.352024
59Dominica2.382024
60Monaco2.392024
61Mỹ2.482024
62Guinea Xích Đạo2.52024
63Paraguay2.592024
64Úc2.592024
65Nepal2.612024
66Quần đảo Cayman2.752023
67Botswana2.782024
68Quần đảo Bắc Mariana2.82022
69Mali2.812024
70Nhật Bản2.892024
71Tây Ban Nha2.892024
72Philippines2.912024
73Afghanistan2.922023
74Thụy Điển3.012024
75Kenya3.052024
76Tanzania3.062024
77Maldives3.072024
78Quần đảo Solomon3.072024
79Ấn Độ3.082024
80Puerto Rico3.12024
81Đức3.112024
82Canada3.122024
83Síp3.122024
84Andorra3.142024
85Hy Lạp3.212024
86Singapore3.242024
87Namibia3.252024
88Malta3.32024
89Curaçao3.332024
90Algeria3.382024
91Litva3.392024
92Slovakia3.392024
93Slovenia3.472024
94Sint Maarten3.52024
95Lesotho3.62024
96Vương quốc Anh3.622024
97Guatemala3.662024
98Bắc Macedonia3.672024
99St. Vincent và Grenadines3.712024
100Mauritius3.732024
101Rwanda3.762024
102Hồng Kông3.822024
103Ba Lan3.832024
104Sri Lanka3.842024
105Mauritania3.862024
106Séc3.912024
107Nam Phi3.922024
108Ma-rốc3.972024
109Estonia3.992024
110Hàn Quốc4.072024
111Brazil4.082024
112Áo4.092024
113Bosnia và Herzegovina4.132024
114Aruba4.142024
115Việt Nam4.162024
116Gabon4.22024
117Cộng hòa Dominica4.272024
118Uruguay4.282024
119Iraq4.372024
120Bhutan4.42023
121Croatia4.492024
122Ireland4.542024
123Luxembourg4.582024
124Palestine4.62024
125Liberia4.662024
126Kyrgyzstan4.742024
127Bồ Đào Nha4.812024
128Montenegro4.832024
129Georgia4.862024
130Jamaica4.862024
131Mexico4.912024
132Uganda4.962024
133Comoros4.992024
134Tunisia52024
135Ecuador5.012024
136Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ5.042022
137Honduras5.12024
138Peru5.162024
139Cameroon5.432024
140Guam5.472022
141Israel5.522024
142Hà Lan5.742024
144Gambia5.82024
145St. Kitts và Nevis5.992024
146Colombia62024
147Tuvalu62023
148Iceland6.022024
149Micronesia6.022024
150Cộng hòa Trung Phi6.042024
151Bolivia6.052024
152Fiji6.112024
153Antigua và Barbuda6.182024
154Serbia6.352024
155Mozambique6.462024
156Turkmenistan6.562024
157Moldova6.572024
158Tajikistan6.582024
159Papua New Guinea6.72024
160Guinea6.812024
161Bangladesh6.882024
162Bulgaria7.22024
163Quần đảo Marshall7.32024
164Nicaragua7.312024
165San Marino7.362023
166Tonga7.432023
167Hungary7.572024
168Madagascar7.632024
169Chile7.712024
170Niger7.872024
171Somalia8.332024
172Samoa8.432024
173Libya8.512024
174Nauru8.712024
175Belarus8.772024
176Mông Cổ8.932024
177Kazakhstan8.992024
178Đảo Man9.12022
179Nga9.282024
180Romania9.582024
181Burkina Faso9.672024
182Sierra Leone10.452024
183Congo - Kinshasa10.572024
184Palau11.042023
185Myanmar (Miến Điện)12.042024
186Ukraina12.282024
187Suriname12.812024
188Uzbekistan13.392024
189Lào14.052024
190Nigeria14.092024
191Samoa thuộc Mỹ14.152022
192Zambia14.412024
193Yemen14.852018
194Nam Sudan17.692015
195São Tomé và Príncipe17.72024
196Burundi19.32024
197Eritrea19.542011
198Pakistan22.032024
199Haiti24.422024
200Angola24.62024
201Malawi24.692024
202Ghana24.72024
203Ethiopia25.542024
204Iran28.372024
205Cuba32.222024
206Ai Cập33.692024
207Venezuela54.722024
208Thổ Nhĩ Kỳ59.282024
209Syria112.142022
210Li-băng202.912023
211Argentina207.612024
212Sudan243.912024
213Zimbabwe1,0972024

Nguồn: World Bank (WDI) — Inflation, GDP deflator (annual %)