Giá cả và tiền tệ trên thế giới
Tiếng Việt

Chỉ số giá tiêu dùng

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giá cả và tiền tệ

Trang chủ / Chỉ số / Chỉ số giá tiêu dùng

Chỉ số giá tiêu dùng

Đơn vị chỉ số / mới nhất 2024 / 192 quốc gia / thế giới —

Bản đồ thế giới về Chỉ số giá tiêu dùng
Bản đồ thế giới: Chỉ số giá tiêu dùng (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùngchỉ số
1Nauru100.18
2Tuvalu100.5
3Quần đảo Cayman102.94
4Thụy Sĩ105.51
5Brunei106.44
130Mexico184.43
131Papua New Guinea185.06
132Việt Nam189.7
133Palestine190.84
134Namibia195.87
190Zimbabwe11,077
191Sudan38,797
192Nam Sudan41,281

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 192 quốc gia và vùng →

Chỉ số giá tiêu dùng: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Nauru100.182Tuvalu100.53Quần đảo Cayman102.944Thụy Sĩ105.515Brunei106.44130Mexico184.43131Papua New Guinea185.06132Việt Nam189.7133Palestine190.84134Namibia195.87190Zimbabwe11,077191Sudan38,797192Nam Sudan41,281chỉ số
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Chỉ số giá tiêu dùng199.6174148.3122.696.92013201520172019202120232024Việt NamMỹTrung Quốcchỉ số
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Nauru100.182012
2Tuvalu100.52011
3Quần đảo Cayman102.942016
4Thụy Sĩ105.512024
5Brunei106.442024
6New Caledonia106.962016
7Aruba109.532019
8St. Kitts và Nevis110.822023
9Nhật Bản114.412024
10Djibouti114.862024
11Curaçao115.532019
12Grenada115.622024
13Sint Maarten116.642017
14Hy Lạp118.782024
15Síp119.222024
16Oman120.12024
17Bahrain120.692024
18Dominica120.992024
19Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất122.212024
20Benin122.242024
21Israel122.412024
22Iraq122.592024
23Thái Lan1232024
24St. Lucia123.192024
25Kiribati124.112024
26Belize125.742024
27Qatar126.022024
28Pháp126.512024
29Micronesia126.912022
30Ireland127.232024
31Đan Mạch127.292024
32St. Vincent và Grenadines127.892024
33Cape Verde128.12024
34Panama128.382024
35San Marino128.952024
36El Salvador128.972024
37Bồ Đào Nha129.042024
38Ma-rốc129.62024
39Italy129.882024
40Bosnia và Herzegovina130.232024
41Bahamas130.742024
42Mali131.042024
43Malta131.422024
44Tây Ban Nha131.512024
45Hàn Quốc132.22024
46Trung Quốc132.522024
47Malaysia132.772024
48Ecuador133.052024
49Phần Lan133.092024
50Singapore133.162024
51Congo - Kinshasa133.852016
52Luxembourg133.932024
53Senegal134.12024
54Đức134.872024
55Slovenia134.882024
56Ả Rập Xê-út135.742024
57Thụy Điển137.252024
58Burkina Faso137.282024
59Gabon137.32024
60Niger137.72024
61Côte d’Ivoire137.922024
62Jordan138.012024
63Canada138.112024
64Guyana138.382024
65Croatia138.892024
66Togo140.642024
67New Zealand140.862024
68Albania141.082024
69Guinea-Bissau141.72024
70Bỉ142.152024
71Antigua và Barbuda142.252024
72Hà Lan142.272024
73Costa Rica143.12024
74Congo - Brazzaville143.112024
75Mỹ143.862024
76Úc144.312024
77Guinea Xích Đạo144.382024
78Maldives144.642024
79Hồng Kông145.082024
80Na Uy145.112024
81Barbados145.32024
82Kosovo145.492024
83Samoa146.012024
84Seychelles147.092024
85Vương quốc Anh147.412024
86Áo148.182024
87Cameroon148.252024
88Kuwait148.252024
89Macao148.462024
90Tajikistan148.572016
91Campuchia149.52024
92Vanuatu149.762023
93Fiji149.882024
94Montenegro151.262024
95Comoros152.932024
96Bắc Macedonia153.122024
97Slovakia155.342024
98Bulgaria155.382024
99Armenia155.682024
100Chad155.782024
101Latvia156.522024
102Yemen157.582014
103Quần đảo Solomon159.512024
104Philippines159.662024
105Palau161.442024
106Séc162.792024
107Peru163.032024
108Trinidad và Tobago163.622024
109Ba Lan164.152024
110Litva164.992024
111Tonga165.162024
112Bolivia165.432024
113Eswatini166.822019
114Myanmar (Miến Điện)168.182019
115Afghanistan168.542024
116Mauritania168.672024
117Mauritius170.332024
118Estonia171.72024
119Indonesia172.742024
120Iceland172.762024
121Cộng hòa Dominica174.882024
122Romania177.252024
123Cộng hòa Trung Phi177.592024
124Chile177.992024
125Georgia178.582024
126Guatemala179.62024
127Timor-Leste181.112024
128Paraguay182.92024
129Hungary183.912024
130Mexico184.432024
131Papua New Guinea185.062024
132Việt Nam189.72024
133Palestine190.842024
134Namibia195.872024
135Colombia196.292024
136Botswana197.392024
137Honduras197.832024
138Serbia200.522024
139Nam Phi203.42024
140Algeria206.582024
141Lesotho211.982024
142Uganda216.912024
143Azerbaijan217.672024
144Bhutan218.042024
145Tunisia220.172024
146Nicaragua221.792024
147Brazil223.222024
148Tanzania224.082024
149Jamaica224.182024
150Ấn Độ227.62024
151Rwanda237.162024
152Kyrgyzstan245.392024
153Mozambique246.92024
154Nepal248.032024
155Kenya257.352024
156Madagascar259.92024
157Nga260.322024
158Bangladesh262.022024
159Moldova277.042024
160Libya284.182024
161Gambia285.892024
162Uruguay290.632024
163Mông Cổ294.162024
164Lào294.372024
165Sri Lanka306.962024
166Kazakhstan312.532024
167Burundi384.12024
168Pakistan386.82024
169São Tomé và Príncipe387.432024
170Guinea421.632024
171Zambia424.32024
172Ukraina457.092024
173Liberia457.922024
174Uzbekistan476.942024
175Syria614.952019
176Ai Cập623.832024
177Nigeria699.392024
178Haiti710.592024
179Sierra Leone717.992024
180Ghana749.342024
181Belarus751.572024
182Malawi1,0232024
183Angola1,0322024
184Ethiopia1,0392024
185Thổ Nhĩ Kỳ1,3232024
186Suriname1,6992024
187Venezuela2,7402016
188Iran2,8352024
189Li-băng7,7512024
190Zimbabwe11,0772022
191Sudan38,7972022
192Nam Sudan41,2812024

Nguồn: World Bank (WDI) — Consumer price index (2010 = 100)